Nghĩa chính
- Tên gọi nữ từ tiếng Anh, phổ biến khoảng năm 1900 và hiện đang trở lại phổ biến.danh từ riêngA female given name from English, popular around 1900 and currently returning to favor.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lily paddanh từ | danh từ | Chiếc lá tròn của hoa súng nổi trên mặt nước |
| water lilydanh từ | danh từ | Hoa súng |
| lily of the valleydanh từ | danh từ | Hoa linh lan |
| May lilydanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thấp, màu trắng (Maianthemum bifolium) có nguồn gốc từ Á-Âu, từ Pháp đến Nhật Bản |
| cow lilydanh từ | danh từ | Loài hoa súng thuộc loài Nuphar advena, ở vùng ôn đới phía đông Bắc Mỹ |
| sea lilydanh từ | danh từ | Các loài huệ biển có cuống, sử dụng thân cây để cố định chúng dưới đáy biển |
| bush lilydanh từ | danh từ | Đại quân tử |
| fire lilydanh từ | danh từ | Hoa huệ màu cam |
Ví dụ
- " . ; ." . " grandmother's . , , ."
- ? ?
- .