Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ tiếng Irelanddanh từ riêngA surname from Irish.
- Một họ Do Thái từ tiếng Hebrewdanh từ riêngA Jewish surname from Hebrew.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Quận Washington, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn unincorporated community in Washington County, Missouri, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| latte levydanh từ | danh từ | Đề xuất thuế đối với cốc cà phê dùng một lần hoặc cốc giấy nói chung, với mục đích giảm chất thải |
| Levy Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Bronson |
| levy en massedanh từ | danh từ | Việc trưng dụng tất cả những người đàn ông khỏe mạnh để tham gia nghĩa vụ quân sự |
| workplace parking levydanh từ | danh từ | Khoản phí có thể được chính quyền địa phương áp dụng đối với bãi đậu xe do người sử dụng lao động cung cấp cho nhân viên nhằm mục đích giảm tắc nghẽn đường bộ, cải thiện chất lượng không khí và khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng |
| Shoemaker-Levydanh từ riêng | danh từ riêng | Sao chổi Shoemaker–Levy 9, một sao chổi va chạm với Sao Mộc |
| levy a tax | Đánh thuế | |
| levy a fee | Thu lệ phí | |
| levy a fine | Phạt tiền |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jasper
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Jasper, bang South Carolina, Hoa Kỳ.An unincorporated community in Jasper County, South Carolina, United States.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc LevyNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng PhápLévy
- từ tiếng ĐứcLevy
danh từ riêng
- từ tiếng SécLevý
danh từ riêng
- từ tiếng IrelandMac Duinnshléibhe“son of the chief on the mountain”