Dịch

workplace parking levy

danh từ (noun)
US/ˈwɝkˌpleɪs ˈpɑɹ.kɪŋ ˈlɛvi/

Nghĩa chính

  1. Khoản phí có thể được chính quyền địa phương áp dụng đối với bãi đậu xe do người sử dụng lao động cung cấp cho nhân viên nhằm mục đích giảm tắc nghẽn đường bộ, cải thiện chất lượng không khí và khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộngdanh từA charge that can be imposed by local authorities for parking provided by employers for employees, for the purposes of reducing road congestion, improving air quality and encouraging use of public transport.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workplace parking levyDạng gốc (base form)
  2. workplace parking leviesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . : Nottingham's , £10 city's ?

Họ từ (word family)

AI