Dịch

Lesbian

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người đảo Lesbosdanh từđếm được (countable)A native or inhabitant of Lesbos.
  2. Tiếng Hy Lạp Aeolic xứ Lesbosdanh từkhông đếm được (uncountable)The variety of Aeolic Greek spoken on Lesbos from about 800 to 300 b.c., best known from the writings of Sappho and Alcaeus of Mytilene.
  3. Rượu vang Lesbosdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet, mild wine made on Lesbos in ancient times.
  4. Thuộc đảo Lesbostính từOf or pertaining to the island of Lesbos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LesbianDạng gốc (base form)
  2. LesbiansSố nhiều (plural)
  3. more LesbianSo sánh hơn (comparative)
  4. most LesbianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ex-lesbiandanh từNgười phụ nữ coi mình không còn là đồng tính nữ nữa, thường là do liệu pháp chuyển đổi giả khoa học
I'm lesbiancụm từTôi là les, Tôi bị les
Lesbian ruledanh từThước đo linh hoạt của thợ xây bằng chì có thể uốn cong quanh các đường cong của vật đúc và do đó được sử dụng để đo hoặc tái tạo các đường cong không đều
I'm a lesbiancụm từCho biết người nói là một người đồng tính nữ hoặc đồng tính nữ
political lesbiandanh từNgười đề xướng hoặc thực thi chủ nghĩa đồng tính nữ chính trị
gold star lesbiandanh từNgười đồng tính nữ chưa bao giờ quan hệ tình dục với một người đàn ông
lesbian bed deathdanh từHiện tượng được cho là các cặp đồng tính nữ trong các mối quan hệ đã cam kết quan hệ tình dục ít hơn bất kỳ cặp đôi nào khác và thường trải nghiệm ít sự thân mật tình dục hơn khi mối quan hệ kéo dài hơn
lesbian dance theorydanh từĐồng nghĩa với underwater basket weaving

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc tiếng Hy Lạp Aeolic xứ Lesbos
  1. Of or pertaining to the Lesbian variety of Aeolic Greek.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhLesbius“Lesbian”

Ví dụ

  • , 65 .., , .
  • , .
  • .

AI