Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nguyên tắc linh hoạt, có thể được điều chỉnh để phù hợp với những hoàn cảnh khác nhaudanh từA flexible principle, one which may be bent to accommodate or fit different circumstances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Lesbian ruleDạng gốc (base form)
- Lesbian rulesSố nhiều (plural)
- lesbian rulesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thước đo linh hoạt của thợ xây bằng chì có thể uốn cong quanh các đường cong của vật đúc và do đó được sử dụng để đo hoặc tái tạo các đường cong không đều
- A flexible leaden mason's rule that can be bent around the curves of a molding, and thus used to measure or reproduce irregular curves.
Ví dụ
- — , — , , .
- , — — .
- , "" , " ."