Dịch

lesbianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đồng tính nữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Female homosexuality; the state of a woman being sexually attracted to other women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lesbianismDạng gốc (base form)
  2. lesbianismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lipstick lesbianismdanh từNhững thói quen hay thái độ của những người đồng tính nữ son môi
political lesbianismdanh từHọc thuyết nữ quyền ủng hộ chủ nghĩa đồng tính nữ và chủ nghĩa ly khai đồng tính nữ như một phần của cuộc đấu tranh chống phân biệt giới tính

Ví dụ

  • Asari , Ardat-Yakshi .Bởi vì tất cả Asari hiện diện đều là nữ và sử dụng đại từ giống cái, bản chất tình dục chết người của Ardat-Yakshi có thể phản ánh nỗi sợ hãi liên tục về chủ nghĩa đồng tính nữ vẫn tồn tại trong nhiều người trong xã hội loài người.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI