Dịch

lesbiandom

danh từ (noun)
UK/ˈlɛz.bɪ.ən.dəm/US/ˈlɛz.bi.ənˌdəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phẩm chất hoặc trạng thái của một người đồng tính nữdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being a lesbian.
  2. Đồng tính nữ tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)Lesbians collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • , whose-who^([ – who's-who]) .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI