Nghĩa chính
- Legal (thị trấn tại Alberta, Canada)danh từ riêngA town in Alberta, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| legal highdanh từ | danh từ | Chất có tác dụng tương tự như một loại thuốc bất hợp pháp nhưng bản thân nó không phải là bất hợp pháp |
| legal yeardanh từ | danh từ | Trong luật pháp Anh và một số khu vực pháp lý thông luật khác, khoảng thời gian hàng năm (theo truyền thống được chia thành các nhiệm kỳ) trong đó các thẩm phán ngồi tại tòa án |
| legal agedanh từ | danh từ | Độ tuổi luật định |
| legal actiondanh từ | danh từ | Kiện tụng, khởi tố |
| legal advicedanh từ | danh từ | Tư vấn pháp lý |
| legal systemdanh từ | danh từ | Hệ thống pháp luật |
| legal namedanh từ | danh từ | Tên của một thể nhân được công nhận trong hồ sơ chính thức, đặc biệt là tên được ghi trên giấy khai sinh hoặc được thay đổi theo quy trình pháp lý |
| legal tenderdanh từ | danh từ | Đấu thầu hợp pháp |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc LegalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha