Nghĩa chính
- Kiện tụng, khởi tốdanh từLegal proceedings; a lawsuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legal actionDạng gốc (base form)
- legal actionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
- .
- .