Dịch

Leader

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Leaderdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a person who led a horse and cart.
  2. Sông Leaderdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in north Canterbury, New Zealand, which joins the (Canterbury) Waiau.
  3. Leaderdanh từ riêngA town in the Rural Municipality of Happyland No. 231, western Saskatchewan, Canada, originally named Prussia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LeaderDạng gốc (base form)
  2. LeadersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

group leaderdanh từNgười giao nhiệm vụ tại nơi làm việc hoặc hoạt động chung và do đó duy trì ấn tượng đặt mình lên trên người khác theo thứ bậc
patrol leaderdanh từHướng đạo sinh trẻ dẫn đầu một đội tuần tra, được các Hướng đạo sinh trong đoàn của họ bầu chọn
world leaderdanh từLãnh đạo thế giới
party leaderdanh từThủ lĩnh đảng
religious leaderdanh từNhà lãnh đạo tôn giáo
spiritual leaderdanh từNhà lãnh đạo tinh thần
loss leaderdanh từMặt hàng được bán bằng hoặc thấp hơn giá thành nhằm nỗ lực thúc đẩy hoạt động bán hàng có lợi nhuận khác
thought leaderdanh từNgười dẫn dắt tư tưởng

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Leader
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A populated place in Adams County, Colorado, United States.

AI