Leader
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Leaderdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation for a person who led a horse and cart.
- Sông Leaderdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in north Canterbury, New Zealand, which joins the (Canterbury) Waiau.
- Leaderdanh từ riêngA town in the Rural Municipality of Happyland No. 231, western Saskatchewan, Canada, originally named Prussia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LeaderDạng gốc (base form)
- LeadersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| group leaderdanh từ | danh từ | Người giao nhiệm vụ tại nơi làm việc hoặc hoạt động chung và do đó duy trì ấn tượng đặt mình lên trên người khác theo thứ bậc |
| patrol leaderdanh từ | danh từ | Hướng đạo sinh trẻ dẫn đầu một đội tuần tra, được các Hướng đạo sinh trong đoàn của họ bầu chọn |
| world leaderdanh từ | danh từ | Lãnh đạo thế giới |
| party leaderdanh từ | danh từ | Thủ lĩnh đảng |
| religious leaderdanh từ | danh từ | Nhà lãnh đạo tôn giáo |
| spiritual leaderdanh từ | danh từ | Nhà lãnh đạo tinh thần |
| loss leaderdanh từ | danh từ | Mặt hàng được bán bằng hoặc thấp hơn giá thành nhằm nỗ lực thúc đẩy hoạt động bán hàng có lợi nhuận khác |
| thought leaderdanh từ | danh từ | Người dẫn dắt tư tưởng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Leader
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A populated place in Adams County, Colorado, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc LeaderVí dụ
- .
- , blip's !