| lawn chairdanh từ | danh từ | Các chiếc ghế được thiết kế để sử dụng ngoài trời, đặc biệt là ghế gấp có khung nhôm, tay vịn, mặt ngồi và lưng bằng lưới ruy băng đan xen, được sử dụng trên bãi cỏ sân sau |
| lawn tennisdanh từ | danh từ | Quần vợt sân cỏ |
| Oak Lawndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Cook, Illinois, Hoa Kỳ |
| lawn jobdanh từ | danh từ | Trò đùa hoặc hành động trả thù trong đó một chiếc xe cơ giới được sử dụng để tạo ra những vết lốp xe khó coi trên bãi cỏ của một người |
| lawn basedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Căn cứ không có tường hoặc trần, nơi tất cả các khối chức năng và máy móc đều ở bên ngoài |
| lawn-bowlđộng từ | động từ | Tham gia môn thể thao bowling trên sân cỏ |
| moss lawndanh từ | danh từ | Bãi cỏ hoặc một phần bãi cỏ được bao phủ bởi rêu chứ không phải cỏ |
| lawn rakedanh từ | danh từ | Cái cào, có răng dài, mỏng và dẻo, dùng để loại bỏ lá và cỏ chết trên bãi cỏ |