Label
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tiếng Labeldanh từ riênga language spoken in Papua New Guinea
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| record labeldanh từ | danh từ | Hãng thu âm |
| off labeltính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Ngoài các chỉ định đã được phê duyệt theo quy định, nhưng (trừ khi có quy định khác) trong giới hạn sử dụng hợp lý theo xác định của người kê đơn được cấp phép |
| own labeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với own brand |
| book labeldanh từ | danh từ | Nhãn dán bên trong bìa trước của một cuốn sách, xác định chủ sở hữu, tổ chức sở hữu cuốn sách hoặc nhà tài trợ |
| spin labeldanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ, chứa spin electron chưa ghép cặp, có thể liên kết với phân tử đang được nghiên cứu để phân tích bằng phương pháp quang phổ cộng hưởng spin electron |
| green labeldanh từ | danh từ | Chứng nhận chỉ ra rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể về môi trường và tính bền vững |
| clean labeldanh từ | danh từ | Nhãn trên thực phẩm cho biết sản phẩm được làm bằng các thành phần tự nhiên, dễ nhận biết và tối thiểu, tránh màu sắc, hương vị và chất bảo quản nhân tạo |
| white labeltính từ | tính từ | Là một sản phẩm được sản xuất thông thường, được đổi thương hiệu với hình thức thương mại của nhà tiếp thị hoặc nhà bán lẻ: đồng nghĩa với nhãn hiệu riêng |
Họ từ (word family)
cùng gốc LabelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha