Dịch

white label

tính từ (adjective)
UK/ˈwaɪt ˈleɪ.bəl/

Nghĩa chính

  1. Là một sản phẩm được sản xuất thông thường, được đổi thương hiệu với hình thức thương mại của nhà tiếp thị hoặc nhà bán lẻ: đồng nghĩa với nhãn hiệu riêngtính từkhông so sánh (not comparable)Being a generically manufactured product, rebranded with the marketer's or retailer's trade dress: synonym of private label.
  2. Không có thương hiệu; là một sản phẩm có thương hiệu được dán nhãn trắng để xóa nhãn hiệu để có thể bán lại với giá rẻ hơn mà không làm giảm giá trị thương hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Unbranded; being a brand name product which has had a white label applied to remove branding so that it can be resold for cheaper without undercutting the value of the brand.
  3. Là bản ghi vinyl có nhãn trắng hoặc nền trắng (chứ không phải tác phẩm nghệ thuật), thường được sử dụng để làm bản ghi thử nghiệm hoặc quảng cáotính từkhông so sánh (not comparable)Being a vinyl record with a white label or white background (rather than artwork), typically used for test records or promotion.

AI