Nghĩa chính
- Nhãn máctính từkhông so sánh (not comparable)UK and Canada standard spelling of labeled.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của labelđộng từsimple past and past participle of label
Ví dụ
- .Tôi đã dán nhãn tập tài liệu và để trên bàn làm việc của bạn.
- . ?Đĩa CD không có nhãn. Sao lại thế được?
- .Họ bị gán mác là những người tiếp thu chậm.