Dịch

labelled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈleɪbəld/

Nghĩa chính

  1. Nhãn máctính từkhông so sánh (not comparable)UK and Canada standard spelling of labeled.
  2. Quá khứ và quá khứ phân từ của labelđộng từsimple past and past participle of label

Ví dụ

  • .Tôi đã dán nhãn tập tài liệu và để trên bàn làm việc của bạn.
  • . ?Đĩa CD không có nhãn. Sao lại thế được?
  • .Họ bị gán mác là những người tiếp thu chậm.

AI