Dịch

LP

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ɛlˈpiː/

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đĩa hát chơi được 33 vòng/phútdanh từđếm được (countable)Initialism of long-play.
  2. Viết tắt của 'công ty hợp danh hữu hạn'danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of limited partnership.
  3. Viết tắt của dầu mỏ lỏng hoặc dầu mỏ hóa lỏng, một loại nhiên liệu dùng để nấu ăn.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of liquid petroleum or liquified petroleum, a fuel used for cooking.
  4. Viết tắt của Libertarian Party, một đảng chính trị tại Hoa Kỳ.danh từ riêngInitialism of Libertarian Party, a political party in the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LPDạng gốc (base form)
  2. LPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ID/LPdanh từViết tắt của immediate dominance/linear precedence: áp dụng cho một dạng ngữ pháp duy trì các bộ quy tắc riêng biệt trong hai lĩnh vực này mà (không giống như ngữ pháp cấu trúc cụm từ truyền thống) không cần phải xử lý đồng thời
LP(MP)Adanh từ riêngĐạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989
Lp spacedanh từCác không gian hàm được xác định bằng cách sử dụng sự tổng quát hóa tự nhiên của chuẩn p cho các không gian vectơ hữu hạn chiều
LP(MP)A 1989danh từ riêngĐạo luật về chủ nghĩa ban đầu của Luật sở hữu (các quy định khác) 1989
lp albumĐĩa nhạc LP
lp recordĐĩa than
lp pressingBản in đĩa LP
lp collectionBộ sưu tập đĩa LP

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của propane lỏng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of liquid propane.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • 1948.

AI