Dịch

Kendal

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận South Lakeland (OS lưới ref SD5192)danh từ riêngA town and civil parish with a town council in Westmorland and Furness, Cumbria, England, previously in South Lakeland district (OS grid ref SD5192).
  2. Thị trấn nhỏ ở giáo xứ Manchester, miền trung Jamaicadanh từ riêngA small town in Manchester parish, central Jamaica.
  3. Một họ thường trú từ tiếng Anh cổ, cũng là một biến thể của Kendalldanh từ riêngA habitational surname from Old English, also as a variant of Kendall.
  4. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.

Cụm từ (phrase)

Kendal greendanh từ, tính từTấm vải len thô màu xanh lá cây
Kendal sneckdanh từLoại lưỡi câu
Burton-in-Kendaldanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD5376)
Kendal mint cakedanh từLoại bánh kẹo làm từ glucose có hương vị bạc hà, được những người leo núi ưa chuộng như một nguồn năng lượng
Kendall Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Yorkville. Được đặt theo tên của Amos Kendall
Kendall notationdanh từ riêngĐồng nghĩa với Kendall's notation
Kendall's notationdanh từ riêngBan đầu, "A/S/c", với "A" là quá trình đến, "S" là phân bổ thời gian dịch vụ cần thiết và "c" là số lượng máy chủ
Kendall tau distancedanh từHàm khoảng cách đếm những điểm bất đồng theo cặp giữa hai danh sách xếp hạng và từ đó xác định mức độ khác nhau giữa các danh sách

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ
  1. Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạiA female given name transferred from the surname, of modern usage.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổCent

Ví dụ

  • ?

AI