Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên riêng dành cho nữ được chuyển từ họ, theo cách sử dụng hiện đạidanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern usage.
- Thị trấn ở Mid North Coast, New South Wales, Australia, được đặt theo tên nhà thơ Henry Kendalldanh từ riêngA town on the Mid North Coast, New South Wales, Australia, named after poet Henry Kendall.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kendall Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Yorkville. Được đặt theo tên của Amos Kendall |
| Kendall notationdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Kendall's notation |
| Kendall tau distancedanh từ | danh từ | Hàm khoảng cách đếm những điểm bất đồng theo cặp giữa hai danh sách xếp hạng và từ đó xác định mức độ khác nhau giữa các danh sách |
| Kendall rank correlation coefficientdanh từ | danh từ | Thước đo về mối liên hệ thứ tự giữa hai đại lượng được đo |
| Kendall's notationdanh từ riêng | danh từ riêng | Ban đầu, "A/S/c", với "A" là quá trình đến, "S" là phân bổ thời gian dịch vụ cần thiết và "c" là số lượng máy chủ |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Miami-Dade
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Miami-Dade, FloridaA census-designated place in Miami-Dade County, Florida.
Ví dụ
- tau-x .