Journey
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nữ Journeydanh từ riêngA female given name from English.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a journey of a thousand miles begins with a single stepcụm từ | cụm từ | Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi |
| memory journeydanh từ | danh từ | Hành trình tưởng tượng được sử dụng như một thiết bị ghi nhớ để nhớ lại khuôn mặt, chữ số, v.v. theo thứ tự chúng gặp trong quá trình di chuyển |
| wedding journeydanh từ | danh từ | Chuyến đi của cặp vợ chồng mới cưới sau đám cưới |
| Journey into Spacedanh từ riêng | danh từ riêng | Bia nâu Newcastle |
| Sabbath-day's journeydanh từ | danh từ | Khoảng cách 2.000 cubits, hay khoảng 5 furlong, mà người Do Thái được phép đi vào ngày Sabát, được cố định bởi khoảng trống giữa đầu cuối của trại và chiếc tàu |
| long journey | Chuyến đi dài | |
| safe journey | Chuyến đi bình an | |
| epic journey | Hành trình vĩ đại |
Ví dụ
- . , .
- " ".
- Day's O'Neill's .