journeying
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc đi lại, hành trìnhdanh từtravel, travelling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- journeyingDạng gốc (base form)
- journeyingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc journeyingVí dụ
- […] pause-less […][...] nó đã tiến về phía trước trong một sự nghiệp không ngừng nghỉ như mặt trời trong hành trình của mình trên bầu trời [...]
- .Anh ấy luôn viết về những chuyến hành trình đến các hành tinh khác.
- seven-year , 24 , 3.8 . , 430,000 , .