Dịch

journeying

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc đi lại, hành trìnhdanh từtravel, travelling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. journeyingDạng gốc (base form)
  2. journeyingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

journey-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạijourneyinge

Ví dụ

  • […] pause-less […][...] nó đã tiến về phía trước trong một sự nghiệp không ngừng nghỉ như mặt trời trong hành trình của mình trên bầu trời [...]
  • .Anh ấy luôn viết về những chuyến hành trình đến các hành tinh khác.
  • seven-year , 24 , 3.8 . , 430,000 , .

AI