Dịch

Joan

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tên nữ từ tiếng Pháp, dạng nữ của Johndanh từ riêngA female given name from French, a feminine form of John.
  2. Tên nam xuất phát từ tiếng Catalan, một dạng của John.danh từ riêngA male given name from Catalan, a form of John.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JoanDạng gốc (base form)
  2. JoansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

country Joandanh từNgười phụ nữ nông thôn mộc mạc
Pope Joandanh từ riêng, danh từNữ giáo hoàng huyền thoại được cho là đã trị vì một vài năm trong thời Trung cổ
Joan Croftdanh từ riêngĐịa phương ở giáo xứ Owston và Thorpe ở giáo xứ Balne, Metropolitan Borough of Doncaster, Nam Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE5810)
Joan of Arcdanh từNgười phụ nữ dũng cảm, có tầm nhìn xa hoặc có võ
Joan the waddanh từĐồng nghĩa với jack-o'-lantern
Darby and Joandanh từCặp vợ chồng theo tục ngữ bằng lòng chia sẻ một cuộc sống yên tĩnh và tận tâm lẫn nhau
Joan of Arciantính từLiên quan đến hoặc đặc điểm của Joan of Arc
Joan's as good as my lady in the darkcụm từĐồng nghĩa với all cats are grey in the dark: Tình dục là thú vị bất kể địa vị, sự hấp dẫn về thể chất hay địa vị xã hội của bạn tình

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tên tạm thời hoặc tên gọi thông thường cho bất kỳ phụ nữ nào
  1. Tên tạm thời hoặc tên gọi thông thường cho bất kỳ phụ nữ nào, đặc biệt là phụ nữ trẻ thuộc tầng lớp thấp.A placeholder or conventional name for any woman, particularly a younger lower-class woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhJoanna
  2. từ tiếng Hy Lạp KoineἸωάνναIōánna
  3. từ tiếng Do TháiיוֹחָנָהYôḥānāh

Cùng gốc (doublet)IvanaJanaJaneJanis

Ví dụ

  • , ; . , ?
  • . .
  • ?

AI