Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
joanie
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vật trang trí nhỏ bằng thủy tinh hoặc sứ
danh từ
A small ornament of glass or china.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
joanie
Dạng gốc
(base form)
joanie
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Lady
Romilly
also
writes
both
prose
and
poetry
,
and
has
made
a
collection
of
old-fashioned
pottery
known
to
rustics
as
"
joanies
".
"
Your
dogs
!
"
cried
Mr
.
Bridle
.
"
You
ninnyhammer
!
Why
,
us
could
buy
a
pack
of
they
joanies
in
Newton
for
half-a-crown
.
"
AI
1
Vật trang trí nhỏ bằng thủy tinh hoặc sứ
1
Vật trang trí nhỏ bằng thủy tinh hoặc sứ
1
Vật trang trí nhỏ bằng thủy tinh hoặc sứ