Dịch

J

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chữ cái thứ mười trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là jay và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe tenth letter of the English alphabet, called jay and written in the Latin script.
  2. Chiếu tatami, gianký hiệuTatami mat, used as a unit of floorspace area (Kyoto tatami are 0.955 by 1.91 m, Nagoya 0.91 by 1.82 m, Tokyo 0.88 by 1.76 m). (From 畳 (-jō).)
  3. Điếu cần sadanh từ(plural Js or J's) A marijuana cigarette (abbreviation of joint).
  4. Người theo phái Giê-hô-vadanh từ riêngAbbreviation of Jehovist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. JDạng gốc (base form)
  2. J's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. JsSố nhiều (plural)
  4. JJ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

/jtrợ từ, tính từ, danh từBiểu thị rằng câu nói trước được nói theo cách đùa cợt
J++danh từ riêngNgôn ngữ lập trình do Microsoft phát triển, là một biến thể không chuẩn của Java
J-tiền tốDùng để tạo thành danh từ cho những thứ có nguồn gốc từ Nhật Bản
j/kcụm từViết tắt của just kidding
J-popdanh từJ-Pop
J-rockdanh từNhạc rock Nhật Bản
j/sdanh từViết tắt của jump seat
J-1danh từThị thực ngắn hạn được cấp cho các học giả, giáo sư và du khách tham gia các chương trình trao đổi văn hóa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Tạp chí
  1. Tạp chí, báoIn the name of a serial publication: abbreviation of Journal.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?
  • 10 5 .
  • ""?

AI