Ivory
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
- Tên nam từ tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from English.
- Tên gọi nữ từ tiếng Anhdanh từ riêngA female given name from English.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ivory Coastdanh từ riêng | danh từ riêng | Bờ Biển Ngà (một quốc gia của Tây Phi) |
| ivory towerdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Tháp ngà |
| red ivorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pink ivory |
| ivory nutdanh từ | danh từ | Hạt của cây cọ ngà |
| sea ivorydanh từ | danh từ | Ramalina siliquosa, một loài địa y |
| ivory treedanh từ | danh từ | Wrightia tinctoria, một loài thực vật có hoa với gỗ cứng màu trắng giống như ngà voi |
| pink ivorydanh từ | danh từ | Gỗ cứng của cây Châu Phi Phyllogeiton zeyheri (đồng nghĩa Berchemia zeyheri) |
| ivory palmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tagua palm |
Ví dụ
- . girl's baby-name —, , , .
- .
- “” — — “” — .
Họ từ (word family)
cùng gốc IvoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha