Isis
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ thần Ai Cập cổ đại, vợ của Osiris và mẹ của Horus, được tôn thờ như là người mẹ và người vợ lý tưởng và là người phụ nữ của thiên nhiên và ma thuật; cũng được (một số) người Hy Lạp thờ phụng trong thời kỳ Hy Lạp hóa và đặc trưng trong thần thoại Hy Lạp, và bởi những người La Mã tham gia vào những gì được phân loại là sùng bái Isis.danh từ riêngAn ancient Egyptian goddess, the wife of Osiris and mother of Horus, worshiped as the ideal mother and wife and as the matron of nature and magic; also worshiped by (some) Greeks during the Hellenistic period and featured in Greek mythology, and by Romans involved in what was categorized as the Cult of Isis.
- Tiểu hành tinh 42 Isisdanh từ riêng42 Isis, a main belt asteroid.
- Tên nữ Isisdanh từ riêngA female given name from Egyptian or Ancient Greek.
- Sông Isisdanh từ riêngThe River Thames between its source and its confluence with the River Thame at Dorchester on Thames.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ISIS-Kdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Islamic State in Iraq and Syria: Khorasan / Nhà nước Hồi giáo Iraq và Syria, Khorasan: Daesh-Khorasan |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Nhà tù Isis
- Ellipsis of HM Prison Isis.
Ví dụ
- / , / /
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc IsisNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhĪsis
- từ tiếng Hy Lạp cổἾσιςÎsis
- từ tiếng Ai Cập cổꜣstꜣst
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha