Ion
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhân vật thần thoại Hy Lạp, con của Creusa và Xuthusdanh từ riêngSon of Creusa and Xuthus, and the ancestor of Ionian people.
- Ion xứ Chiosdanh từ riêngIon of Chios, a Greek writer, dramatist, lyric poet and philosopher of the Pythagorean school
- Họ người Romaniadanh từ riêngA surname from Romanian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IonDạng gốc (base form)
- IonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ionhậu tố | hậu tố | Hành động hoặc quá trình, hoặc kết quả của một hành động hoặc quá trình |
| ion channeldanh từ | danh từ | Kênh ion |
| ion winddanh từ | danh từ | Luồng không khí gây ra bởi lực tĩnh điện liên quan đến phóng điện vầng quang phát sinh ở đầu các vật dẫn nhọn chịu điện áp cao |
| heavy iondanh từ | danh từ | Nguyên tử bị ion hóa thường nặng hơn helium |
| ion stormdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ICME |
| ion enginedanh từ | danh từ | Một loại động cơ đẩy tàu vũ trụ, nhờ đó điện trường đẩy nhanh các ion ra khỏi khí thải để cung cấp động lực |
| complex iondanh từ | danh từ | Các ion chứa nhiều hơn một nguyên tử. ví dụ. sunfat thay vì sunfua |
| ion exchangedanh từ | danh từ | Trao đổi ion |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- từ tiếng Hy Lạp cổἼωνÍōn
danh từ riêng
- mượn từ tiếng RomaniaIon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .