Nghĩa chính
- Kênh iondanh từA protein complex or single protein that spans between both sides of a cell membrane and allows specific ions to pass through.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ion channelDạng gốc (base form)
- ion channelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ion channelopathydanh từ | danh từ | Các bệnh di truyền trong đó có sự thay đổi trong việc kiểm soát độ dẫn ion qua lỗ trung tâm của kênh ion làm suy giảm chức năng tế bào |
Ví dụ
- .Một ion đi vào tế bào qua một kênh ion.