ion channelopathy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các bệnh di truyền trong đó có sự thay đổi trong việc kiểm soát độ dẫn ion qua lỗ trung tâm của kênh ion làm suy giảm chức năng tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several inherited diseases in which alterations in the control of ion conductance through the central pore of ion channels impair cell functions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ion channelopathyDạng gốc (base form)
- ion channelopathiesSố nhiều (plural)