Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ion
A2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/iˈon/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ion
danh từ
ion (atom or group of atoms bearing an electrical charge)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ion
Dạng gốc
(base form)
ion
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ion
Ion
Ví dụ
El
ion
positivo
se
llama
catión
.
Ion dương được gọi là cation.
AI
1
Ion
1
Ion
1
Ion