Inner
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cư dân các hành tinh vòng trongdanh từAn inhabitant of the inner planets of the Solar System
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- InnerDạng gốc (base form)
- InnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| inner voicedanh từ | danh từ | Tiếng nói nội tâm |
| inner peacedanh từ | danh từ | Sự bình yên nội tâm |
| inner circledanh từ | danh từ | Nhóm thân cận |
| inner strengthdanh từ | danh từ | Sức mạnh nội tại |
| inner citydanh từ | danh từ | Khu vực nội thành nghèo |
| inner eardanh từ | danh từ | Tai trong |
| inner childdanh từ | danh từ | Khía cạnh trẻ thơ trong tâm lý của một người, điển hình là tính cách và ký ức thời thơ ấu của một người, đặc biệt là trong bối cảnh cùng tồn tại và bị đàn áp bởi một khía cạnh trưởng thành của con người |
| inner-citytính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc nằm ở trung tâm thành phố, đặc biệt là khu vực đông dân, lâu đời của các gia đình có thu nhập thấp hoặc nhập cư |
Ví dụ
- Beijing-based desert’s , .
- , . , , . . . .
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc InnerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinner
- từ tiếng Anh cổinnera
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*h₁en
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha