Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
inner peace
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ɪ
n
ɚ ˈ
p
i
s
/
Nghĩa chính
1
Sự bình yên nội tâm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Peace of mind.
Ví dụ
Elevation
comes
from
inner
peace
.
Beauty
is
a
reflection
of
inner
peace
.
Spirituality
leads
to
inner
peace
.
Xem thêm 1 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
peace
kết hợp
bình an nội tâm
AI
1
Sự bình yên nội tâm
1
Sự bình yên nội tâm
1
Sự bình yên nội tâm