Independent
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người tự dodanh từAn individual, group, or church that operates outside the authority, structure, or dogma of established, hierarchical, or denominational bodies.
- Người tự chủ tinh thầndanh từAn individual governed by spiritual independence; self-governed under divine guidance rather than swayed by human opinions, mortal beliefs, or external influences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IndependentDạng gốc (base form)
- IndependentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| independent candidate | Ứng cử viên độc lập | |
| independent country | Quốc gia độc lập | |
| independent decision | Quyết định độc lập | |
| independent media | Truyền thông độc lập | |
| independent study | Nghiên cứu độc lập | |
| independent variabledanh từ | danh từ | Biến độc lập |
| independent meansdanh từ | danh từ | Thu nhập từ tài sản của chính mình dẫn đến không cần phải làm việc |
| independent setdanh từ | danh từ | Một tập hợp các đỉnh của đồ thị sao cho không có cặp đỉnh nào kề nhau; nói cách khác, một tập hợp các đỉnh đều "độc lập" với nhau |
Họ từ (word family)
cùng gốc Independent- independentlyMột cách độc lậptrạng từB2
- independentismVận động cho sự độc lập (ví dụ về một quốc gia không độc lập)danh từ
- independentizeLàm cho độc lậpđộng từ
- independentistaNgười ủng hộ hoặc ủng hộ sự độc lập chính trị của một số khu vực (đặc biệt là khu vực nói tiếng Tây Ban Nha hoặc Catalan); một người theo chủ nghĩa độc lậpdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Mann-Witney , two-sample , Fisher's .Các phép kiểm Mann‑Whitney U, kiểm định t độc lập hai mẫu, kiểm Fisher Exact và kiểm chi‑bình phương Pearson đã được sử dụng trong phân tích.