Ice
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Châu Nam Cựcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đi với theAntarctica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IceDạng gốc (base form)
- IcesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -icehậu tố | hậu tố | Hình thành danh từ trừu tượng |
| Ice.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Iceland |
| on icecụm giới từ | cụm giới từ | Không được sử dụng; tạm thời không có sẵn hoặc bị đình chỉ; tạm dừng |
| dry icedanh từ | danh từ | Đá khô |
| ice agedanh từ | danh từ | Một thời kỳ giảm nhiệt độ bề mặt và khí quyển Trái đất trong thời gian dài, dẫn đến sự hiện diện của các dải băng lớn ở vùng cực vươn tới đại dương và các tảng băng trôi |
| sea icedanh từ | danh từ | Nước biển đóng băng |
| ice-coldtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Rất lạnh |
| ice packdanh từ | danh từ | Khối băng trôi lớn; gói đá |
Họ từ (word family)
cùng gốc IceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha