IT
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- CNTTdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of information technology.
- Chuyến du lịch trọn góidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of inclusive tour.
- Phương pháp thời gian đánh chặndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intercept-time method.
- Dưới màng nhện, nội tủytính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of intrathecal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ITDạng gốc (base form)
- ITsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it department | Phòng công nghệ thông tin | |
| it industry | Ngành công nghệ thông tin | |
| it sector | Lĩnh vực công nghệ thông tin | |
| it support | Hỗ trợ kỹ thuật | |
| it'stừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng viết tắt của “it is” |
| go itđộng từ | động từ | Hành động hoặc cư xử theo một cách nhất định, đặc biệt là một cách quá táo bạo, mạnh mẽ hoặc táo bạo |
| it mecụm từ | cụm từ | Điều này đại diện cho tôi hoặc cảm xúc của tôi |
| do itđộng từ | động từ | Được hấp dẫn hoặc phù hợp |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ITNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha