INTEGRAL
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của International Gamma-Ray Astrophysics Laboratory (một vệ tinh của Cơ quan Vũ trụ Châu Âu).danh từ riêngAbbreviation of International Gamma-Ray Astrophysics Laboratory (a satellite of the European Space Agency).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| integral calculusdanh từ | danh từ | Phép tính tích phân |
| half-integraltính từ | tính từ | Có giá trị bằng một nửa số nguyên lẻ |
| line integraldanh từ | danh từ | Tích phân đường |
| semi-integraltính từ | tính từ | Một phần, không hoàn toàn tích hợp |
| integral domaindanh từ | danh từ | Các vành giao hoán khác 0 mà tích của các phần tử khác 0 đều khác 0 |
| volume integraldanh từ | danh từ | Tích phân khối |
| Barnes integraldanh từ | danh từ | Tích phân đường bao gồm tích của các hàm gamma, liên quan chặt chẽ với chuỗi siêu hình học tổng quát |
| integral numberdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với integer |
Họ từ (word family)
cùng gốc INTEGRALNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha