Husband
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Husbanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Somerset County, Pennsylvania, United States, named after Harmon Husband.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HusbandDạng gốc (base form)
- HusbandsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)ex-husbandChồng cũ (từ cuộc hôn nhân trước sau khi ly hôn)husband and wifeVợ chồngco-husbandTrong một cuộc hôn nhân đa thê, một người chồng khác của vợ một người đàn ôngice husbandĐồng nghiệp ở Nam Cực trở thành chồng làm việc của một ngườiwork husbandNgười đàn ông mà người khác có mối quan hệ thân mật thuần khiết tại nơi làm việcFirst HusbandĐồng nghĩa với First Laddie
Họ từ (word family)
cùng gốc HusbandNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha