Dịch

Hull

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sông ở hạt East Riding of Yorkshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in the East Riding of Yorkshire, England, which flows into the Humber.
  2. Thành phố ở hạt East Riding of Yorkshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The common name of Kingston upon Hull, a city in the East Riding of Yorkshire, England.
  3. Khu phố trung tâm của thành phố Gatineau, tỉnh Quebec, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hull, Quebec: The central business district and oldest neighborhood of Gatineau, Quebec, Canada.
  4. Thành phố thuộc quận Madison, tiểu bang Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Madison County, Georgia.

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HullDạng gốc (base form)
  2. HullsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hull-uptính từCủa một con tàu: ở khoảng cách sao cho có thể nhìn thấy được thân tàu phía trên đường chân trời
hull-downtính từCủa một con tàu: xa đến mức chỉ có thể nhìn thấy cột buồm và cánh buồm phía trên đường chân trời
hull lossdanh từTai nạn làm hư hỏng một chiếc máy bay không thể sửa chữa được về mặt kinh tế
hull speeddanh từVận tốc mà bước sóng của sóng mũi tàu bằng chiều dài của thuyền. Trong thời kỳ tàu buồm, tốc độ thân tàu được coi là giới hạn gần đúng cho tốc độ mà một con tàu có thể đạt tới
pressure hulldanh từThân thứ cấp của tàu ngầm, bên trong vỏ ngoài chính, chịu được áp suất bên ngoài và có áp suất khí quyển bình thường bên trong
bean-hulldanh từQuả đậu
rice hulldanh từTrấu
hull splashđộng từ, danh từThiết kế ngược lại thân tàu bằng cách đúc nó

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Làng thuộc quận Pike
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làng thuộc quận Pike, tiểu bang Illinois, Hoa KỳA village in Pike County, Illinois.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiHull
  2. từ Proto-Brythonic*hʉl
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*soulos

Ví dụ

  • .
  • " ?" ", ."

AI