Nghĩa chính
- Bị tước bỏ thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of the hulls.
- Có thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Having a hull.
- Có loại hoặc màu sắc đặc biệt của thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Having a particular type or colour of hull.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hulled wheatdanh từ | danh từ | Các loài lúa mì cần được xử lý sau khi đập để loại bỏ các hạt hoặc vỏ không ăn được khỏi đầu: lúa mì einkorn (Triticum monococcum), emmer (Triticum dicoccon), đánh vần (Triticum spelta) hoặc farro (Triticum turgidum) |
| double-hulledtính từ | tính từ | Có thân tàu đôi |
| hulled barleydanh từ | danh từ | Loại lúa mạch trong đó vỏ vẫn còn dính vào nhân |