Dịch

hulled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị tước bỏ thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of the hulls.
  2. Có thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Having a hull.
  3. Có loại hoặc màu sắc đặc biệt của thân tàutính từkhông so sánh (not comparable)Having a particular type or colour of hull.

Cụm từ (phrase)

hulled wheatdanh từCác loài lúa mì cần được xử lý sau khi đập để loại bỏ các hạt hoặc vỏ không ăn được khỏi đầu: lúa mì einkorn (Triticum monococcum), emmer (Triticum dicoccon), đánh vần (Triticum spelta) hoặc farro (Triticum turgidum)
double-hulledtính từCó thân tàu đôi
hulled barleydanh từLoại lúa mạch trong đó vỏ vẫn còn dính vào nhân

AI