Household
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Householddanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HouseholdDạng gốc (base form)
- HouseholdsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| household namedanh từ | danh từ | Cái tên quen thuộc |
| household helpdanh từ | danh từ | Người giúp việc |
| royal householddanh từ | danh từ | Gia đình trực hệ và các cận thần và người hầu chính của nhân vật hoàng gia, đặc biệt là quốc vương; một tổ chức có các vai trò và phòng ban hỗ trợ các chức năng của một nhân vật như vậy |
| household incomedanh từ | danh từ | Thu nhập hộ gia đình |
| household goddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với household deity |
| household worddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với household name |
| household artsdanh từ | danh từ | Lý thuyết và thực hành liên quan đến các kỹ năng và kiến thức chuyên môn trong việc thực hiện các công việc nội trợ cần thiết để chăm sóc ngôi nhà và những người ở trong đó |
| household soapdanh từ | danh từ | Loại xà phòng dành cho giặt giũ và làm sạch nói chung, thay vì vệ sinh cá nhân |
Ví dụ
- , , " , " .
Họ từ (word family)
cùng gốc HouseholdNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihoushold“household, family”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha