Holy Cross
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thánh Giádanh từ riêngThe historical cross on which Christ died.
- Nhà thờ, viện tôn giáo hoặc cơ sở giáo dục dành riêng cho cây thập tự mà Chúa Giêsu đã chết trên đódanh từ riêngA church, religious institute, or educational institution dedicated to the cross on which Jesus died.
- Thành phố nhỏ trong Khu điều tra dân số Yukon-Koyukuk, Alaskadanh từ riêngA minor city in Yukon-Koyukuk Census Area, Alaska.
- Thành phố nhỏ ở quận Dubuque, Iowadanh từ riêngA minor city in Dubuque County, Iowa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thánh Giá
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount of the Holy Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Đỉnh núi nổi bật ở phía bắc dãy Sawatch thuộc dãy núi Rocky ở Bắc Mỹ, có bãi tuyết hình chữ thập đặc biệt ở mặt phía đông bắc |
| holy cross frogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crucifix toad |
| Stoke Holy Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG2301) |
| Holy Cross Voivodeshipdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh trưởng của Ba Lan |
| Congregation of Holy Cross | Chưa có nghĩa | |
| Sisters of the Holy Cross | Chưa có nghĩa | |
| Holy Cross Day | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, KentuckyAn unincorporated community in Marion County, Kentucky.