Ho
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Hodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Central-Eastern Indian Adivasi tribe numbering around 1 million, mainly following the religion of Sarna Dhorom
- Tiếng Hodanh từ riêngA Munda language spoken in India and Bangladesh.
- Họ (người)danh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land hothán từ | thán từ | Người trực ca của tàu hét lên để thông báo cho thủy thủ đoàn rằng đất liền đã được phát hiện |
| 'hodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của whore |
| no-hotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đã chọn không trải qua liệu pháp thay thế hormone |
| yo-hothán từ | thán từ | Lời kêu gọi sự chú ý |
| hey hothán từ | thán từ | Ồ tốt; sự từ chối hoặc chấp nhận một tình huống rắc rối thường nhẹ nhàng |
| ho-bagdanh từ | danh từ | Người phụ nữ được coi là lăng nhăng |
| top hodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom bitch |
| man hodanh từ | danh từ | Người đàn ông lăng nhăng |
Họ từ (word family)
cùng gốc HoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ViệtHồ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Minh .Anh ấy đang suy nghĩ liệu nên ở lại Hà Nội hay đến thành phố Hồ Chí Minh làm việc.
- Minh , .Khi mà chúng tôi có mặt ở thành phố Hồ Chí Minh, anh ấy cũng sẽ ở đó.
- .