Dịch

Highlands

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng caodanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)The mountainous northern area of Scotland.
  2. Thị trấn ở Quận Cam, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A town in Orange County, New York, United States.
  3. Quận của Monmouth, New Jersey, Hoa Kỳdanh từ riêngA borough of Monmouth, New Jersey, United States.
  4. Địa phương ở Shire of Mitchell và Shire of Murrindindi, miền trung Victoria, Australiadanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A locality in the Shire of Mitchell and the Shire of Murrindindi, central Victoria, Australia.

Cụm từ (phrase)

Southern Highlandsdanh từ riêngVùng của New South Wales, Úc, giữa Nam Tablelands và Illawarra
Grey Highlandsdanh từ riêngĐô thị ở phía đông nam Quận Grey, Ontario, Canada
Highlands Eastdanh từ riêngĐô thị thị trấn ở quận Haliburton, Ontario, Canada
North Highlandsdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ
Highlands Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Florida, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sebring
Newton Highlandsdanh từ riêngNgôi làng và khu lịch sử ở thành phố Newton, Quận Middlesex, Massachusetts, Hoa Kỳ
Central Highlandsdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở phía đông trung tâm Queensland, Australia
Cameron Highlandsdanh từ riêngTrạm đồi và huyện của Pahang, Malaysia

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .

AI