Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Heel
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một phần của Maasgouw ở Hà Lan
danh từ riêng
A part of Maasgouw in the Netherlands
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
Heel
up
Trang bị một khẩu súng
Heel
out
Nhanh chóng đi
Heel
over
Nghiêng sang một bên
Cụm từ khác
(phrase)
high-heel
Có giày cao gót
to heel
Vào thỏa thuận phục tùng hoặc tuân thủ
Achilles heel
Điểm yếu trong một tình huống mạnh mẽ khác
Tar Heel
Đồng nghĩa với North Carolinian
heel bar
Cửa hàng nhỏ sửa giày
heel ring
Chiếc vòng để buộc chặt lưỡi hái vào lưỡi hái
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
跟
gēn
Gót chân, gót
Tiếng Tây Ban Nha
taco
giống đực
Gót giày
rudo
giống đực
Đô vật phản diện
talón
giống đực
Gót chân
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Heel
heel
s
Giày cao gót
danh từ
B1
heel
ed
Có gót
tính từ
B2
heel
er
Gà chọi đá tốt bằng gót hoặc cựa
danh từ
heel
ie
Lộn gót
danh từ
Xem thêm 5 từ
AI
1
Một phần của Maasgouw ở Hà Lan
1
Một phần của Maasgouw ở Hà Lan
1
Một phần của Maasgouw ở Hà Lan