Heavenly
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng của một nữ giớidanh từ riêngA female given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavenly bodydanh từ | danh từ | Thiên thể |
| Heavenly Fatherdanh từ riêng | danh từ riêng | Thiên Chúa của người Do Thái hay Kitô giáo; giữa Ba Ngôi, đặc biệt là Thiên Chúa Cha |
| heavenly stemdanh từ | danh từ | Ngày trong tuần mười ngày truyền thống |
| Heavenly Twinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Chòm sao và cung hoàng đạo Song Tử |
| heavenly bamboodanh từ | danh từ | Loại cây bụi trang trí châu Á thuộc họ Berberidaceae, có tán lá và thân không phân nhánh hơi giống một trong những loài tre nhỏ hơn, Nandina Domestica |
| heavenly-mindedtính từ | tính từ | Sùng tín, sùng đạo, mộ đạo |
| heavenly virtuesdanh từ | danh từ | Tất cả các nhân đức hồng y và nhân đức đối thần |
| heavenly birthdaydanh từ | danh từ | Ngày sinh nhật của một người sau khi người đó qua đời |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- , , .