Dịch

HR

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
UK/eɪt͡ʃ ɑː(ɹ)/US/eɪt͡ʃ ɑɹ/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nguồn nhân lực, nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The human capital of an organization.
  2. Phòng nhân sự, quản trị nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The management and administration thereof; a department or function that performs those.
  3. Cú đánh bóng ghi điểm trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of home runs (in statistics).
  4. Haryanadanh từ riêngAbbreviation of Haryana: a state of India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HRDạng gốc (base form)
  2. HRsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hr.danh từGiờ, Cách viết khác của hr
H/Hrdanh từ riêngCon tàu của các nhân vật Harry Potter và Hermione Granger của bộ truyện Harry Potter
R/Hrdanh từ riêngCon tàu của các nhân vật Ron Weasley và Hermione Granger của bộ truyện Harry Potter
mi/hrdanh từViết tắt của dặm mỗi giờ
km/hrdanh từViết tắt của kilometers per hour
amp-hrdanh từViết tắt của ampere-hour
hr `num`danh từViết tắt của hair space
HR diagramdanh từViết tắt của Hertzsprung-Russell diagram

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tái tổ hợp tương đồng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of homologous recombination.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn nhân lực

Họ từ (word family)

cùng gốc HR
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • : […]
  • .
  • ?

AI