Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nguồn nhân lực, nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The human capital of an organization.
- Phòng nhân sự, quản trị nhân sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The management and administration thereof; a department or function that performs those.
- Cú đánh bóng ghi điểm trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of home runs (in statistics).
- Haryanadanh từ riêngAbbreviation of Haryana: a state of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HRDạng gốc (base form)
- HRsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hr.danh từ | danh từ | Giờ, Cách viết khác của hr |
| H/Hrdanh từ riêng | danh từ riêng | Con tàu của các nhân vật Harry Potter và Hermione Granger của bộ truyện Harry Potter |
| R/Hrdanh từ riêng | danh từ riêng | Con tàu của các nhân vật Ron Weasley và Hermione Granger của bộ truyện Harry Potter |
| mi/hrdanh từ | danh từ | Viết tắt của dặm mỗi giờ |
| km/hrdanh từ | danh từ | Viết tắt của kilometers per hour |
| amp-hrdanh từ | danh từ | Viết tắt của ampere-hour |
| hr `num`danh từ | danh từ | Viết tắt của hair space |
| HR diagramdanh từ | danh từ | Viết tắt của Hertzsprung-Russell diagram |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tái tổ hợp tương đồng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of homologous recombination.
Họ từ (word family)
cùng gốc HRVí dụ
- : […]
- .
- ?