HO
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Định lý Heckscher-Ohlindanh từ riêngInitialism of Heckler-Ohlin (thereom).
- Bộ Nội vụ Anhdanh từ riêngInitialism of Home Office.
- Trụ sở chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of head office.
- Chức thánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of holy orders.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HODạng gốc (base form)
- HOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| land hothán từ | thán từ | Người trực ca của tàu hét lên để thông báo cho thủy thủ đoàn rằng đất liền đã được phát hiện |
| 'hodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của whore |
| no-hotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đã chọn không trải qua liệu pháp thay thế hormone |
| yo-hothán từ | thán từ | Lời kêu gọi sự chú ý |
| hey hothán từ | thán từ | Ồ tốt; sự từ chối hoặc chấp nhận một tình huống rắc rối thường nhẹ nhàng |
| ho-bagdanh từ | danh từ | Người phụ nữ được coi là lăng nhăng |
| top hodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom bitch |
| man hodanh từ | danh từ | Người đàn ông lăng nhăng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tỉ lệ HO
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of HO scale.
Họ từ (word family)
cùng gốc HONgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha