HM
đại từ (pronoun)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Viết tắt của His Majesty (tước hiệu của một vị vua).đại từInitialism of His Majesty (the title of a king).
- Viết tắt của Her Majesty (danh hiệu của một nữ hoàng).đại từInitialism of Her Majesty (the title of a queen).
- Viết tắt của Bộ trưởng Nội vụdanh từInitialism of Home Minister.
- Viết tắt của Hindley-Milnerdanh từ riêngInitialism of Hindley-Milner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HMDạng gốc (base form)
- HMsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Viết tắt của medical corpsman
- Abbreviation of hospital corpsman.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng NhậtひでんマシンHiden Mashin“Secret Machine”
Ví dụ
- , ?
- [ ] ( , ).