HENRY
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thu nhập cao chưa giàudanh từAcronym of high earner, not rich yet, someone with a high income who has not saved much yet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HENRYDạng gốc (base form)
- HENRYsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adam Henrydanh từ | danh từ | Lỗ đít/kẻ khốn nạn (người đáng ghét) |
| John Henrydanh từ | danh từ | Chữ ký của một người |
| Henry Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Abbeville |
| Good King Henrydanh từ | danh từ | Loài chân ngỗng thuộc loài Blitum bonus-henricus (đồng nghĩa Chenopodium bonus-henricus), có nguồn gốc từ Anh và phần lớn châu Âu, được trồng làm rau |
| Henry's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật về chất khí phát biểu rằng nồng độ của chất khí hòa tan trong chất lỏng tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của nó trên chất lỏng |
| Hooray Henrydanh từ | danh từ | Người đàn ông thượng lưu to mồm đến khó chịu |
| Hutton Henrydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Hutton Henry và Station Town, County Durham, Anh (OS lưới ref NZ4236) |
| Henry's pocketdanh từ | danh từ | Túi ngoài da ở tai của động vật, đặc biệt là mèo hoặc chó |
Họ từ (word family)
cùng gốc HENRYNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha