Gunner
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ai đó có liên hệ với Câu lạc bộ bóng đá Arsenal, như một người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v. v...danh từSomeone connected with Arsenal Football Club, as a fan, player, coach etc.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GunnerDạng gốc (base form)
- GunnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tail gunnerdanh từ | danh từ | Người vận hành súng hoặc súng ở đuôi máy bay quân sự, thường là máy bay ném bom |
| air gunnerdanh từ | danh từ | Thành viên của phi hành đoàn quân sự vận hành súng |
| rear gunnerdanh từ | danh từ | Người vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom |
| tommy gunnerdanh từ | danh từ | Người điều khiển súng Tommy |
| quarter gunnerdanh từ | danh từ | Sĩ quan nhỏ hỗ trợ xạ thủ |
| machine-gunnerdanh từ | danh từ | Người bắn súng máy, người bắn súng liên thanh |
| gunner's daughterdanh từ | danh từ | Khẩu súng mà các thủy thủ bị trói để đánh đòn |
| kiss the gunner's daughterđộng từ | động từ | Bị đánh đập hoặc bị đánh khi bị khống chế bởi một khẩu đại bác |
Họ từ (word family)
cùng gốc GunnerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .