Dịch

Gunner

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ai đó có liên hệ với Câu lạc bộ bóng đá Arsenal, như một người hâm mộ, cầu thủ, huấn luyện viên, v. v...danh từSomeone connected with Arsenal Football Club, as a fan, player, coach etc.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GunnerDạng gốc (base form)
  2. GunnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tail gunnerdanh từNgười vận hành súng hoặc súng ở đuôi máy bay quân sự, thường là máy bay ném bom
air gunnerdanh từThành viên của phi hành đoàn quân sự vận hành súng
rear gunnerdanh từNgười vận hành súng ở tháp pháo phía sau của máy bay ném bom
tommy gunnerdanh từNgười điều khiển súng Tommy
quarter gunnerdanh từSĩ quan nhỏ hỗ trợ xạ thủ
machine-gunnerdanh từNgười bắn súng máy, người bắn súng liên thanh
gunner's daughterdanh từKhẩu súng mà các thủy thủ bị trói để đánh đòn
kiss the gunner's daughterđộng từBị đánh đập hoặc bị đánh khi bị khống chế bởi một khẩu đại bác

AI