Dịch

Grey

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Họ Greydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname, alternative spelling of Gray.
  2. Greydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural municipality (the Rural Municipality of Grey) in south-central Manitoba, Canada, named after Albert Grey, 4th Earl Grey.
  3. Sông Greydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in the West Coast Region, South Island, New Zealand; in full, Grey River.
  4. Kỵ binh Scots Greysdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A member of the Royal Scots Greys, a cavalry regiment of the British Army from 1707 to 1971.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GreyDạng gốc (base form)
  2. GreysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

earl greydanh từTrà Bá tước
earl grey teaTrà Earl Grey
grey areadanh từVùng mơ hồ
grey foxdanh từCách viết tiêu chuẩn của Vương quốc Anh và Khối thịnh vượng chung về cáo xám
grey wolfdanh từSói xám
grey matterdanh từChất xám
silver-greydanh từ, tính từMàu xám nhạt sáng bóng
all cats are grey in the darkcụm từTình dục là thú vị bất kể sự hấp dẫn về thể chất hay địa vị xã hội của đối tác

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Quận Grey
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quận Grey, huyện GreyA territorial authority, Grey District, on the West Coast, New Zealand, the successor of Grey County.

Ví dụ

  • ?Bạn có thích trà Earl Grey không?
  • .Chúng tôi đã bầu ông Grey làm chủ tịch ủy ban.
  • .Ông Grey không thích công việc của mình.

AI