greyhounds
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đua chó săndanh từđi với theA greyhound racing event; the sport of greyhound racing.
Ví dụ
- .Chó săn greyhound có lượng hồng cầu cao hơn các giống chó khác.
- .Mỗi người con trai đã nuôi hai con chó săn greyhound.